Chi phí làm work permit cho người nước ngoài

Luật Quang Huy có cung cấp dịch vụ xin tất cả các loại giấy tờ cần thiết cho người nước ngoài. Vui lòng gọi hotline 1900.6671 (trong giờ hành chính) hoặc số điện thoại 0369.246.588 (ngoài giờ hành chính) để được tư vấn giải đáp miễn phí. Xin cảm ơn.

Nhiều trường hợp người lao động nước ngoài khi làm giấy phép lao động nhưng chưa biết rõ về lệ phí cấp giấy phép lao động tại Việt Nam. Để có thể nắm rõ được các quy định về chi phí làm work permit cho người nước ngoài tại Việt Nam, xin mời bạn đọc cùng theo dõi bài viết dưới đây, Luật Quang Huy sẽ chỉ rõ để các bạn hiểu về điều kiện, hồ sơ và thủ tục miễn giấy phép lao động.


1. Căn cứ xác định phí làm giấy phép lao động

Căn cứ xác định phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài được quy định tại điểm d Khoản 2 Điều 5 Thông tư 85/2019/TT-BTC. Theo đó lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là khoản thu buộc khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam (bao gồm cả cấp lại).


2. Quy định về lệ phí cấp giấy phép lao động tại Việt Nam

Điều 5 Thông tư 85/2019/TT-BTC quy định đối với các khoản lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài đang lưu trú tại Việt Nam sẽ tùy thuộc vào từng khu vực điều kiện của địa phương mà bạn đang sinh sống nên chưa có mức cụ thể, thông thường mức lệ phí cấp giấy phép sẽ dao động trong khoảng từ 400.000 – 1.000.000 VNĐ/giấy phép.


3. Chi phí làm work permit cho người nước ngoài 63 tỉnh, thành

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài tại 63 tỉnh thành sẽ quy định như sau:

STT Tỉnh, thành Mức lệ phí

(Đơn vị tính: Việt Nam đồng)

Văn bản quy định
1 An Giang 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
2 Bà Rịa – Vũng Tàu 600.000 Nghị quyết 63/2016/NQ-HĐND
3 Bắc Giang 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
4 Bắc Kạn 600.000 Nghị quyết 09 /2020/NQ-HĐND
5 Bạc Liêu 400.000 Nghị quyết 08/2020/NQ-HĐND
6 Bắc Ninh 600.000 Nghị quyết 80/2017/NQ-HĐND
7 Bến Tre 600.000 Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND
8 Bình Định 400.000 Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND
9 Bình Dương 600.000 Quyết định 53/2016/QĐ-UBND
10 Bình Phước 600.000 Nghị quyết 13/2015/NQ-HĐND
11 Bình Thuận 600.000 Nghị quyết 46/2018/NQ-HĐND
12 Cà Mau 600.000 Nghị quyết 26/2014/NQ-HĐND
13 Cần Thơ 600.000 Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND
14 Cao Bằng 600.000 Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND
15 Đà Nẵng 600.000 Nghị quyết 58/2016/NQ-HĐND
16 Đắk Lắk 1.000.000 Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND
17 Đắk Nông 500.000 Nghị quyết 03/2020/NQ-HĐND
18 Điện Biên 500.000 Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND
19 Đồng Nai 600.000 Nghị quyết 35/2020/NQ-HĐND
20 Đồng Tháp 600.000 Nghị quyết 103/2016/NQ-HĐND
21 Gia Lai 400.000 Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND
22 Hà Giang 600.000 Nghị quyết 77/2017/NQ-HĐND
23 Hà Nam 600.000 Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND
24 Hà Nội 400.000 Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
25 Hà Tĩnh 480.000 Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND
26 Hải Dương 600.000 Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND
27 Hải Phòng 600.000 Quyết định 766/QĐ-UBND
28 Hậu Giang 600.000 Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND
29 Hòa Bình 600.000 Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND
30 Thành phố Hồ Chí Minh 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
31 Hưng Yên 600.000 Nghị quyết 292/2020/NQ-HĐND
32 Khánh Hòa 600.000 Nghị quyết 36/2016/NQ-HĐND
33 Kiên Giang 600.000 Nghị quyết 144/2018/NQ-HĐND
34 Kon Tum 600.000 Nghị quyết 28/2020/NQ-HĐND
35 Lai Châu 400.000 Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND
36 Lâm Đồng 1.000.000 Nghị quyết 183/2020/NQ-HĐND
37 Lạng Sơn 600.000 Nghị quyết 45/2017/NQ-HĐND
38 Lào Cai 500.000 Quyết định 125/2016/QĐ-UBND
39 Long An 600.000 Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND
40 Nam Định 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
41 Nghệ An 600.000 Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND
42 Ninh Bình 600.000 Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND
43 Ninh Thuận 400.000 Nghị quyết 16/2017/NQ-HĐND
44 Phú Thọ 600.000 Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND
45 Phú Yên 600.000 Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND
46 Quảng Bình 600.000 Nghị quyết 07/2016/NQ-HĐND
47 Quảng Nam 600.000 Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND
48 Quảng Ngãi 600.000 Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND
49 Quảng Ninh 480.000 Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND
50 Quảng Trị 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
51 Sóc Trăng 600.000 Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND
52 Sơn La 600.000 Nghị quyết 135/2020/NQ-HĐND
53 Tây Ninh 600.000 Quyết định 52/2016/QĐ-UBND
54 Thái Bình 460.000 Quyết định 16/2016/QĐ-UBND
55 Thái Nguyên 600.000 Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND
56 Thanh Hóa 500.000 Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND
57 Thừa Thiên Huế 600.000 Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND
58 Tiền Giang 600.000 Quyết định 28/2020/NQ-HĐND
59 Trà Vinh 600.000 Nghị quyết 34/2017/NQ-HĐND
60 Tuyên Quang 600.000 Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND
61 Vĩnh Long 400.000 Nghị quyết 09/2020/NQ-HĐND
62 Vĩnh Phúc 600.000 Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND
63 Yên Bái 600.000 Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND

4. Chi phí khám sức khỏe làm work permit

Muốn làm giấy phép lao động, người lao động nước ngoài bắt buộc phải có giấy khám sức khỏe để chứng minh mình đủ điều kiện sức khỏe để có thể làm việc. Theo đó, Lệ phí khác nhau tùy từng bệnh viện, cơ sở y tế và tại các thời điểm khác nhau. Tất nhiên, bệnh viện/cơ sở y tế tư nhân sẽ thu phí cao hơn khá nhiều so với bệnh viện công lập, thông thường mức giá sẽ nằm trong khoảng từ 1.200.000 – 2.800.000 VNĐ.

Chi phí làm work permit cho người nước ngoài
Chi phí làm work permit cho người nước ngoài

Lưu ý: Giấy khám sức khỏe phải được khám tại các bệnh viện đủ điều kiện theo quy định của Bộ Y tế và còn thời hạn trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ xin cấp giấy khám sức khỏe.


5. Chi phí hợp pháp hóa lãnh sự làm work permit

Chi phí hợp pháp hóa sự để làm giấy phép lao động sẽ tùy thuộc vào từng quốc gia mà bạn muốn xin vào làm việc. Đối với lại chi phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự làm work permit tại Việt Nam sẽ được quy định tại Điều 5 Thông tư 157/2016/TT-BTC như sau:

  • Chứng nhận lãnh sự: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần.
  • Hợp pháp hóa lãnh sự: 30.000 (ba mươi nghìn) đồng/lần.
  • Cấp bản sao giấy tờ, tài liệu: 5.000 (năm nghìn) đồng/lần.

6. Phí dịch thuật và công chứng tư pháp để làm giấy phép lao động

Đối với loại phí dịch thuật và công chứng để làm giấy phép lao động sẽ tùy vào số lượng và ngôn ngữ thì sẽ có được từng chi phí cụ thể, thông thường 01 bộ hồ sơ xin giấy phép lao động từ 10 đến 15 trang phí từ 100.000 – 150.000 đồng/trang.


7. Giá làm work permit cho người nước ngoài tại Luật Quang Huy

Giá làm work permit cho người lao động nước ngoài tại Luật Quang Huy sẽ tùy trong từng trường hợp cũng như tùy từng loại hồ sơ cụ thể mà sẽ có những mức giá khác nhau.

Do vậy, chúng tôi không thể cung cấp mức giá cụ thể cho bạn ngay trong bài viết này. Nếu bạn có thắc mắc về mức phí làm giấy phép lao động tại Luật Quang Huy, đừng ngần ngại, hãy nhấc máy lên và gọi ngay đến Tổng đài 19006671 để được tư vấn miễn phí.

Chúng tôi sẽ tiếp nhận thông tin từ quý khách, tư vấn và đưa ra lời khuyên miễn phí, và nếu quý khách hàng có nhu cầu chúng tôi sẽ tư vấn về gói dịch vụ làm work permit cho quý khách.

Hãy liên hệ ngay để có trên tay giấy phép lao động trong thời gian sớm nhất!


8. Cơ sở pháp lý

  • Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành;
  • Thông tư 157/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.

Trên đây là toàn bộ câu trả lời của chúng tôi về chi phí làm giấy phép lao động cho người nước ngoài. Hy vọng bài viết này đã cung cấp được đủ thông tin đến bạn đọc.

Nếu nội dung bài viết còn chưa rõ, hoặc bạn cần tư vấn, hỏi đáp thêm về dịch vụ hỗ bạn có thể kết nối tới Tổng đài tư vấn luật doanh nghiệp qua HOTLINE 19006588 của Luật Quang Huy để được tư vấn trực tiếp.

Trân trọng./.

5/5 - (1 bình chọn)
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
chat-zalo
phone-call

TƯ VẤN MIỄN PHÍ NGAY!

Scroll to Top
Mục lục