Lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ 63 tỉnh thành

Lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ 63 tỉnh thành

Lệ phí cấp Sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ là khoản tiền được ấn định mà người sử dụng đất phải nộp khi được cơ quan nhà nước cấp, cấp đổi, cấp lại Sổ đỏ. 

Bài viết dưới đây, Luật Quang Huy sẽ cung cấp đến bạn đầy đủ thông tin về lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ 63 tỉnh thành để bạn có thể tham khảo.





Nội dung bài viết

1. Quy định về lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ

Theo quy định pháp luật hiện hành, có thể hiểu: Lệ phí địa chính là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.

Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, chính sách phát triển kinh tế – xã hội của địa phương để quy định mức thu lệ phí phù hợp, đảm bảo nguyên tắc: Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh cao hơn mức thu tại các khu vực khác; mức thu đối với tổ chức cao hơn mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân.

Lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ 63 tỉnh thành
Lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ 63 tỉnh thành

2. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hà Nội

Căn cứ pháp lý: Nghị Quyết số 20/2016/NQ-HĐND ngày 06/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận mới Đồng/ giấy
– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 25,000 10,000 100,000
– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 100,000 50,000 500,000
2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/ lần
– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 20,000 10,000 50,000
– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 50,000 25,000 50,000
Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hà Nội
Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hà Nội

3. Chi phí cấp lại sổ đỏ, cấp đổi sổ đỏ tại Thành phố Hồ Chí Minh

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 124/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016.

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu hiện đang áp dụng và mức thu đề xuất
Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức
Quận Huyện Dưới 500m2 Từ 500m2 đến dưới 1.000m2 Trên 1.000m2
1. Cấp Giấy chứng nhận lần đầu
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Đồng /giấy 25.000 0 100.000 100.000 100.000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Đồng /giấy 100.000 100.000 200.000 350.000 500.000
Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất Đồng /giấy 100.000 100.000 200.000 350.000 500.000
2. Chứng nhận đăng ký thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận
Đăng ký thay đổi chỉ có quyền sử dụng đất Đồng /lần 15.000 7.500 20.000 20.000 20.000
Đăng ký thay đổi có quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, rừng, tài sản khác…) Đồng /lần 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000
Đăng ký thay đổi chỉ có tài sản gắn liền với đất thì áp dụng mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận Đồng /lần 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đồng /lần 20.000 10.000 20.000 20.000 20.000
Cấp lại giấy chứng nhận mà có đăng ký thay đổi tài sản trên đất Đồng /lần 50.000 50.000 50.000 50.000 50.000

Miễn lệ phí: Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.


4. Chi phí làm lại sổ đỏ tại Hải Phòng

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018.

  • Các trường hợp miễn thu lệ phí.
  • Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng nhận thuộc hộ nghèo, trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
  • Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức có ủy quyền giải quyết các công việc về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
  • Mức thu lệ phí:
TT Đối tượng Mức thu

(Đồng)

A Đối với hộ gia đình, cá nhân  
I Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
1

 

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  
– Tại các phường 40,000
– Tại các xã, thị trấn 20,000
2 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất  
– Tại các phường 90,000
– Tại các xã, thị trấn 45,000
3 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản)  
– Tại các phường 150,000
– Tại các xã, thị trấn 75,000
II Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp  
1 Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất  
– Tại các phường 35,000
– Tại các xã, thị trấn 17.000
2 Cấp Giấy chứng nhận có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản  
– Tại các phường 60,000
– Tại các xã, thị trấn 30,000
B Đối với tổ chức  
I Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 150,000
2 Cấp Giấy chứng nhận hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 500,000
3 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (gồm cả quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản) 650,000
II Cấp lại, cấp đổi, cấp mới, xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp  
1 Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất 60,000
2 Cấp GCN có quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản 75,000

5. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Đà Nẵng

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016:

Danh mục thu Đơn vị Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 500,000
Cấp lại Đồng/lần 50,000 50,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 100,000
Cấp lại Đồng/lần 20,000 50,000

 


6. Lệ phí cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp lại sổ đỏ An Giang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 07/2018/NQ-HĐND ngày 19/7/2018.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường, thị trấn Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 10,000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 20,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 50,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 50,000

7. Chi phí đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ tại Bà Rịa – Vũng Tàu

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường Phường
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.500
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 50,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 25,000

8. Chi phí phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ tại Bạc Liêu

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017.

Lệ phí đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 35.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 25.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 12.000
2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 70.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 35.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 16.000
3. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 100.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 50.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 25.000
4. Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 70.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 50.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 25.000
5. Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 30.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 20.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 10.000
6. Cấp đổi, cấp lại quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 50.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 40.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 20.000
7. Cấp đổi, cấp lại và đồng thời xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận 
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 50.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 40.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 20.000
8. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 
– Đất tại khu vực phường Đồng/hồ sơ 30.000
– Đất tại khu vực thị trấn Đồng/hồ sơ 30.000
– Đất tại khu vực xã Đồng/hồ sơ 15.000
9. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/lần 15.000

9. Lệ phí đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ tại Bắc Giang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Đối tượng miễn: Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp), trừ hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc Bắc Giang.

Mức lệ phí phải nộp:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới ​Đồng/giấy 100,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 50,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới ​Đồng/giấy 25,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 20,000

10. Chi phí cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp lại sổ đỏ tại Bắc Kạn

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 05/2018/NQ-HĐND.

Đối tượng được miễn:

  • Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
  • Hộ gia đình, cá nhân ở các thôn, tổ (tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu), xã thuộc danh mục thôn, tổ, xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ
  • Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân theo quy định của Luật Đất đai để tích tụ, tập trung đất đai thực hiện dự án đầu tư nghiên cứu, nhân giống, nuôi trồng dược liệu

Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Mức nộp:

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới ​Đồng/giấy 100,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 50,000 50,000
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới ​Đồng/giấy 25,000 100,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 20,000 50,000
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả đất, nhà và tài sản gắn liền với đất).

11. Lệ phí cấp lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Bắc Ninh

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017.

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Xã, thị trấn
1. Cấp giấy chứng nhận
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đồng/lần 100,000 50,000 500,000
Cấp giấy chứng nhận (không có tài sản gắn liền với đất). 25,000 13.000 100,000
2. Cấp lại, cấp đổi 20,000 10,000 50,000

12. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Bến Tre

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 40,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 50,000 25,000 300,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 40,000 20,000 50,000

13. Chi phí làm lại sổ đỏ, cấp đổi sổ đỏ tại Bình Dương

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 66/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016.

Nội dung Đơn vị tính Mức thu (đồng)
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Xã, thị trấn  
1. Cấp Giấy chứng nhận mới
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). Giấy 25.000 12.000 100.000
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Giấy 100.000 50.000 500.000
2. Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). Lần/Giấy 20.000 10.000 50.000
Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Lần/Giấy 50.000 25.000

14. Chi phí cấp lại sổ đỏ, cấp đổi sổ đỏ tại Bình Định

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016

Đối tượng miễn nộp:

  • Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ thể hiện về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn bao gồm cả hộ gia đình, cá nhân ở thị trấn và các phường ở ngoại thành Quy Nhơn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp).
  • Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ thể hiện về quyền sử dụng đất đối với giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất, giao đất ở đối với hộ gia đình thuộc hộ nghèo, giao đất ở đối với hộ gia đình mà chủ hộ là bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con của liệt sĩ, Bà mẹ Việt Nam anh hùng.
  • Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.

Mức thu lệ phí:

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Tổ chức Cá nhân
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 100,000 25,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 20,000 20,000
2. Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 500,000 450,000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 40,000 20,000

15. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Bình Phước

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019.

Danh mục thu Đơn vị tính Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân tại phường, thị trấn Đối với tổ chức
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới Đồng/lần 100,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 50,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp mới Đồng/lần 25,000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 50,000
3. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/lần 25,000 25,000
4. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/lần 10,000 30,000

16. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Bình Thuận

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 54/2018/NQ-HĐND 30/3/2018

Đối tượng được miễn:

  • Hộ nghèo, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Khi thực hiện đăng ký biến động, chỉnh lý Giấy chứng nhận trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tặng cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng.

Mức thu:

Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu
Giấy CN chỉ có QSDĐ Giấy CN chỉ có QSDĐ
1. Cấp lần đầu (cấp mới)
Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Đồng/giấy 100.000 500.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết. Đồng/giấy 26.000 100.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết. Đồng/giấy 13.000 50.000
2. Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Đồng/giấy 50.000 50.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các phường thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết. Đồng/giấy 20.000 50.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã thuộc thị xã Lagi và thành phố Phan Thiết. Đồng/giấy 10.000 25.000

17. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Cà Mau

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 15/2017/NQ-HĐND ngày 27/4/2017

Đối tượng miễn thu: Hộ nghèo và hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh.

Mức thu:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường, thị trấn
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.500
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,00 10,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 50,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 25,000
Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Cà Mau
Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Cà Mau

18. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Cao Bằng

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND.

Đối tượng miễn nộp lệ phí:

  • Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
  • Cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (trừ các hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã thuộc tỉnh được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn).
  • Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hiến đất để xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật công cộng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Mức thu:

Danh mục thu lệ phí ĐVT Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân Đối với tổ chức
Tại phường Khu vực khác
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/ giấy 100.000 50.000 500.000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/ lần 28.000 14.000 30.000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/ lần 15.000 7.000 30.000
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/ lần 50.000 25.000 50.000
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/ giấy 25.000 12.000
Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận). Đồng/ lần 20.000 10.000

19. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Đắk Lắk

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

Đối tượng thu Mức thu
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất:  
– Cấp mới 100.000 đồng
– Cấp lại (kể cả cấp lại do giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 đồng
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)  
– Cấp mới 25.000 đồng
– Cấp lại (kể cả cấp lại do giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 20.000 đồng
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 28.000 đồng
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 15.000 đồng

Tại các xã, thị trấn: Thu bằng 50% mức thu tại các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột và thị xã.


20. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Đắk Nông

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND ngày 22/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường, thị trấn Khu vực còn lại
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 13.000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 30,000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 50,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 25,000 50,000

21. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Điện Biên

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 61/2017/NQ-HĐND

Danh mục thu Mức phí
Mức thu đối với hộ gia đình cá nhân thuộc các phường của thành phố Điện Biên Phủ và thị xã Mường Lay  
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
– Cấp mới 100,000đ/ giấy
– Trường hợp cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận, bổ sung vào giấy chứng nhận 50,000đ/ lần cấp
2. Trường hợp GCN cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) thì áp dụng mức thu:
– Cấp mới 20,000đ/ lần cấp
– Cấp lại 15,000đ/ lần cấp
– Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc thị trấn, các xã thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh 50% quy định nêu trên

22. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Đồng Nai

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 67/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017.

Danh mục Đơn vị tính Cấp Giấy

chứng nhận (CN)

Giấy CN chỉ có QSDĐ Giấy CN chỉ có QSDĐ
1. Cấp mới Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Đồng/Giấy 100.000 500.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. Đồng/Giấy 25.000 100.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. Đồng/Giấy 12.500 50.000
2. Cấp đổi, cấp lại, chỉnh lý trên Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Đồng/Giấy 50.000 50.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. Đồng/Giấy 20.000 50.000
Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa. Đồng/Giấy 10.000 25.000

23. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Đồng Tháp

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 104/2016/NQ-HĐND ngày 20/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường nội ô Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.500 100,00
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 20,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 80,000 40,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 25,000 50,000

24. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Gia Lai

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

Nội dung Cá nhân, hộ gia đình
Tại các phường nội thành thuộc thị xã, thành phố thuộc tỉnh Tại các khu vực khác
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. 100.000 đồng/1 giấy 50.000 đồng/1 giấy
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất). 25.000 đồng/1 giấy 12.000 đồng/1 giấy
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 28.000 đồng/1 lần 14.000 đồng/1 lần
Trích lục bản đồ địa chính 15.000 đồng/1 lần 7.000 đồng/1 lần
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. 50.000 đồng/1 giấy 25.000 đồng/1 giấy
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất). 20.000 đồng/1 giấy 10.000 đồng/1 giấy

25. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hà Giang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 72/2017/NQ-HĐND ngày 24/7/2017.

Danh mục thu Đơn vị Mức thu lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thành phố Hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác Tổ chức
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/1 giấy 120.000 60.000 600.000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản gắn liền với đất) Đồng/1 giấy 30.000 15.000 150.000
Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/1 giấy 90.000 40.000 450.000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/1 giấy Bằng 50% mức lệ phí cấp mới Bằng 10% cấp mới

26. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hà Nam

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 39/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận mới Đồng/giấy      
– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). 25,000 10,000 100,000
– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. 100,000 50,000 500,000
2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần      
– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). 20,000 10,000 50,000
– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. 50,000 25,000 50,000

27. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hà Tĩnh

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016.

TT Nội dung Mức thu

(Đồng/lần, giấy)

1 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh:  
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;  
+ Cấp mới 100.000
+ Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất):  
+ Cấp mới 25.000
+ Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 15.000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 25.000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 15.000
2 Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác 50% mức thu trên
3 Mức thu áp dụng đối với tổ chức:  
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 400.000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) 80.000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 25.000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 25.000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 40.000

28. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hải Dương

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016

Danh mục thu Hộ gia đình, cá nhân
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp lần đầu (đồng/giấy)
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất 25,000 13.000
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 80,000 40,000
2. Cấp lại, cấp đổi (Đồng/lần)
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận, xác nhận bổ sung chỉ về đất. 20,000 10,000
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 20,000 10,000

29. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hậu Giang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 20,000 10,000 100,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 80,000 40,000 400,000

30. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hòa Bình

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 40/2016/NQ-HĐND.

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường nội thành Khu vực còn lại
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
– Cấp mới Đồng/giấy 100,000 50,000
– Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 50,000 25,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
– Cấp mới Đồng/giấy 25,000 12.500
– Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 20,000 10,000

31. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Hưng Yên

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 87/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 211/2019/NQ-HĐND.

Đối tượng miễn: 

  • Các đối tượng thuộc diện miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất gồm: trẻ em, người thuộc hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng
  • Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận đã cấp (gồm cả trường hợp cấp giấy chứng nhận lần đầu và cấp đổi, cấp lại, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên giấy chứng nhận đã cấp và không bao gồm trường hợp đăng ký giao dịch bảo đảm).

Mức thu:

Danh mục thu Đơn vị Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận lần đầu
– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 25,000 10,000 100,000
– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 100,000 50,000 500,000
2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận thay đổi vào giấy chứng nhận
– Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 20,000 10,000 50,000
– Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 50,000 25,000 50,000

32. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Khánh Hòa

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016.

Đối tượng được miễn:

  • Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng chính sách theo Pháp lệnh ưu đãi người có công; hộ nghèo; các trường hợp được giao đất tái định cư và các trường hợp mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 7 năm 2014) mà cấp đổi Giấy chứng nhận do đo đạc lại bản đồ địa chính.
  • Hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất.

Mức thu lệ phí:

Danh mục thu Đồng/hồ sơ
Cấp đổi, cấp lại, cấp mới do biến động, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận  
1. Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)  
Đối với hộ gia đình, cá nhân  
– Khu vực các phường 20.000
– Khu vực khác 15.000
Đối với tổ chức 50.000
2. Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
Đối với hộ gia đình, cá nhân  
– Khu vực các phường 40.000
– Khu vực khác 25.000
Đối với tổ chức 50.000

33. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Kiên Giang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 125/2018/NQ-HĐND ngày 08/01/2018.

Nội dung Đơn vị tính Mức thu
Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất    
Cấp mới Đồng/giấy 100.000
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. Đồng/lần cấp 50.000
Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)    
Cấp mới Đồng/giấy 25.000
Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận. Đồng/lần cấp 20.000
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Đồng/1 lần 28.000
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/1 lần 15.000
Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác Bằng 50% mức thu quy định đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã thuộc tỉnh

34. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Kon Tum

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường, thị trấn Khu vực còn lại
1. Cấp lần đầu (cấp mới)
 
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 25,000 15,000 100,000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 100,000 70,000 500,000
Cấp giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất 75,000 50,000 500,000
2. Cấp lại
Cấp lại Giấy chứng nhận QSD đất Đồng/lần 20,000 10,000 50,000
Cấp lại Giấy chứng nhận có đăng ký thay đổi tài sản trên đất 50,000 20,000 50,000

35. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Lai Châu

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017.

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
TP Lai Châu Khu vực còn lại
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới ​Đồng/giấy 100,000 50,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 50,000 25,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới Đồng/giấy 25,000 12.000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 20,000 10,000

36. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Lạng Sơn

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017.

TT Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
A Đối với hộ gia đình, cá nhân
I Cấp Giấy chứng nhận lần đầu
1 Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất    
1.1 Các phường thuộc thành phố Đồng/giấy 30,000
1.2 Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện Đồng/giấy 25,000
2 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, và tài sản gắn liền với đất    
2.1 Các phường thuộc thành phố Đồng/giấy 100,000
2.2 Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện Đồng/giấy 80,000
II Cấp lại, cấp đổi
1 Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất    
1.1 Các phường thuộc thành phố Đồng/lần 30,000
1.2 Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện Đồng/lần 25,000
2 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất    
2.1 Các phường thuộc thành phố Đồng/lần 50,000
2.2 Các xã thuộc thành phố và các xã, thị trấn thuộc huyện Đồng/lần 40,000

37. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Lào Cai

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 79/2016/NQ-HĐND.

Các trường hợp được miễn thu lệ phí:

  • Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại phường thuộc thành phố, được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan đến cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Mức nộp lệ phí:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường Xã, thị trấn
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới Đồng/giấy 100,000 Không quá 50,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 50,000 Không quá 25,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới Đồng/giấy 25,000 Không quá 12.500
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 20,000 Không quá 10,000

38. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Lâm Đồng

Căn cứ pháp lý: 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

Đối với hộ gia đình, cá nhân:

Nội dung Mức thu
Tại các phường Tại các xã, thị trấn
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 
+ Cấp lần đầu (cấp mới) 100.000 đồng/giấy 50.000 đồng/giấy
+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 50.000 Đồng/lần cấp 25.000 Đồng/lần cấp
2. Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 
+ Cấp lần đầu (cấp mới) 25.000 đồng/giấy 10.000 đồng/giấy
+ Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 20.000 Đồng/lần cấp 10.000 Đồng/lần cấp
3. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 25.000 Đồng/lần 10.000 Đồng/lần
4. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 15.000 đồng/ lần 10.000 Đồng/lần

39. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Long An

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND ngày 24/4/2017

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 20,000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 25,000 20,000 50,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 80,000 400,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 40,000 50,000

Lưu ý: Các trường hợp miễn thu lệ phí là.

  • Đối với hộ gia đình, cá nhân là hộ nghèo theo chuẩn nghèo của tỉnh;
  • Đối tượng được xét giao đất trong cụm, tuyến dân cư vượt lũ;
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, các trường hợp điều chỉnh, đính chính mà sai sót do lỗi của cán bộ, cơ quan nhà nước.

40. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Nam Định

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND.

Đối tượng miễn nộp lệ phí: Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Mức nộp lệ phí:

TT Đối tượng Mức lệ phí
A Đối với hộ gia đình, cá nhân  
I Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác  gắn liền với đất (Đồng/giấy)
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

 

25,000

12.000

2 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

70,000

35,000

3 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

100,000

50,000

II Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đồng/giấy)
1 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

 

20,000

10,000

2 Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

– Tại các phường

– Tại các xã, thị trấn

 

50,000

25,000

B Đối với tổ chức
I Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đồng/giấy)
1 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 100,000
2 Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 200,000
3 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 500,000
II Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đồng/giấy)
1 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 30,000
2 Cấp lại, cấp đổi và đồng thời xác nhận bổ sung quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 50,000

41. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Nghệ An

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND

Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với các trường hợp:

  • Hộ nghèo; người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn;
  • Các trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi.

Mức lệ phí:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Xã, thị trấn Phường
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đồng/giấy 10,000 20,000
Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà hoặc tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy 25,000 40,000
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà hoặc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 25,000 60,000
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 50,000 100,000

42. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Ninh Bình

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường nội thành Thị trấn Me, Thiên Tôn, Phát Diệm, Bình Minh, Nho Quan, Yên Ninh, Yên Thịnh
1. Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp mới Đồng/giấy 100,000 50,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 50,000 25,000
2. Trường hợp cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp mới Đồng/giấy 25,000 12.500
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 20,000 10,000

43. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Ninh Thuận

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017

Đối tượng miễn lệ phí: Hộ nghèo, người có công cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã, thôn có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn.

Mức thu:

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.500 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 40,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 80,000 40,000 400,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 40,000

44. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Phú Thọ

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới ​Đồng/giấy 100,000 50,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 50,000 25,000 50,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới ​Đồng/giấy 25,000 12.500 100,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 20,000 10,000 50,000

45. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Phú Yên

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 67/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016.

Danh mục lệ phí Mức thu (đồng/giấy chứng nhận)
1. Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc TP Tuy Hòa và TX Sông Cầu  
1.1. Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  
Đối với nhà cấp 4 80.000
1.2. Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.  
Đối với nhà cấp 4 40.000
Đối với nhà cấp 3 trở lên 50.000
1.3. Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 25.000
1.4. Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 20.000
1.5. Chứng nhận đăng ký biến động 20.000
1.6. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 15.000
2. Đối với hộ gia đình cá nhân tại các xã, thị trấn  
2.1. Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  
Đối với nhà cấp 4 40.000
Đối với nhà cấp 3 trở lên 50.000
2.2. Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất  
Đối với nhà cấp 4 20.000
Đối với nhà cấp 3 trở lên 25.000
2.3. Lệ phí cấp mới giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 12.000
2.4. Lệ phí cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) 8.000
2.5. Chứng nhận đăng ký biến động 10.000
2.6. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 7.000

46. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Quảng Bình

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018.

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức  
Phường Xã, thị trấn  
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất  
– Cấp mới Đồng/giấy 100,000 50,000 300,000  
– Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 30,000 20,000 50,000  
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)  
– Lần đầu ​Đồng/giấy 50,000 30,000 100,000  
– Cấp lại, cấp đổi ​​Đồng/lần 30,000 20,000 50,000

47. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Quảng Nam

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Nội dung Đơn vị tính Hộ gia đình, cá nhân
Tại các phường, thị trấn Tại các xã còn lại
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đồng/giấy 100.000 50.000
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đồng/lần cấp 50.000 25.000
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). Đồng/giấy 25.000 15.000

48. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Quảng Ngãi

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND ngày 30/3/2017

Các trường hợp miễn nộp lệ phí

  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn; hộ nghèo, người có công với cách mạng ở đô thị.

(Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận).

Mức thu:

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
A Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (GCN)
I Cấp mới giấy chứng nhận
1 Đối với tổ chức
a) Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất Đồng/GCN 100.000
b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) Đồng/GCN 500.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân
  Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh Đồng/GCN 30.000
  Tại các địa bàn còn lại Đồng/GCN 25.000
b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)    
  Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnh Đồng/GCN 100.000
  Tại các địa bàn còn lại Đồng/GCN 80.000
II Cấp lại; cấp đổi; cấp mới do biến động
1 Đối với tổ chức Đồng/GCN 50.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân
a) Trường hợp chỉ có quyền sử dụng đất Đồng/GCN 20.000
b) Trường hợp có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất) Đồng/GCN 40.000

49. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Quảng Ninh

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Đối tượng miễn lệ phí:

  • Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà nay có nhu cầu cấp đổi.
  • Đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận).

Mức thu:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới ​Đồng/giấy 100,000 50,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 40,000 20,000 50,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới ​Đồng/giấy 25,000 12.000 100,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 20,000 10,000 50,000

50. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Quảng Trị

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

Đối tượng Đơn vị Mức thu
1. Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất
Cá nhân, hộ gia đình    
Các phường thành phố Đông Hà và TX Quảng Trị Đồng/giấy 25.000
Khu vực khác Đồng/giấy 12.000
2. Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
Cá nhân, hộ gia đình    
Các phường thành phố Đông Hà và TX Quảng Trị Đồng/lần 20.000
Khu vực khác Đồng/lần 10.000
Tổ chức Đồng/lần 50.000
3. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cá nhân, hộ gia đình    
– Các phường thành phố Đông Hà và TX Quảng Trị Đồng/giấy 100.000
– Khu vực khác Đồng/giấy 50.000
Tổ chức Đồng/giấy 500.000
4. Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cá nhân, hộ gia đình    
Các phường thành phố Đông Hà và TX Quảng Trị Đồng/lần 50.000
Khu vực khác Đồng/lần 25.000
Tổ chức Đồng/lần 50.000
     

51. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Sóc Trăng

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016.

Nội dung thu Mức thu
1. Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất ) (Đồng/giấy)
Đối với hộ gia đình, cá nhân  
– Khu vực thị trấn, các phường

– Khu vực khác

25.000

12.000

Đối với tổ chức 100.000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Đồng/giấy)
Đối với hộ gia đình, cá nhân  
– Khu vực thị trấn, các phường

– Khu vực khác

100.000

50.000

Đối với tổ chức 500.000
3. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ Sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất (Đồng/giấy)
Đối với hộ gia đình, cá nhân  
– Khu vực thị trấn, các phường

– Khu vực khác

75.000

35.000

Đối với tổ chức 500.000
4. Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận (Đồng/giấy)
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)  
– Đối với hộ gia đình, cá nhân  
+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

20.000

10.000

– Đối với tổ chức 50.000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận có chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất  
– Đối với hộ gia đình, cá nhân  
+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

50.000

25.000

– Đối với tổ chức 50.000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung giấy chứng nhận chỉ chứng nhận QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.  
– Đối với hộ gia đình, cá nhân:  
+ Khu vực thị trấn, các phường.

+ Khu vực khác

30.000

15.000

– Đối với tổ chức 50.000
5. Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai sau khi cấp giấy chứng nhận (Đồng/1 lần)
– Đối với hộ gia đình, cá nhân  
+ Khu vực thị trấn, các phường

+ Khu vực khác

28.000

14.000

Đối với tổ chức 30.000

52. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Sơn La

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016.

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường Khu vực còn lại
. 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới Đồng/giấy 90,000 Không quá 45,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 40,000 Không quá 20,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới Đồng/giấy 25,000 Không quá 12.500
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 20,000 Không quá 10,000

53. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Tây Ninh

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/22016.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 50,000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 50,000 25,000 300,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 25,000 12.000 50,000

54. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Thái Bình

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường, thị trấn
Có nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 70,000 40,000
Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 20,000 10,000

55. Chi phí làm lại sổ đỏ bị

mất, cấp đổi sổ đỏ tại Thái Nguyên

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016.

Đối tượng được miễn lệ phí địa chính:

  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn. Mức thu áp dụng theo mức thu đối với hộ gia đình cá nhân thuộc khu vực khác tại quy định trên.

Mức nộp:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới ​Đồng/giấy 100,000 25,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi Đồng/lần 50,000 25,000 50,000
2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất)
Cấp mới ​Đồng/giấy 25,000 10,000 100,000
Cấp lại, cấp đổi ​Đồng/lần 20,000 10,000 50,000
Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Thái Nguyên
Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Thái Nguyên

56. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Thanh Hóa

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016

Các trường hợp được miễn, giảm nộp phí

  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc Trung ương và các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

Mức thu lệ phí:

Danh mục thu Mức lệ phí
Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức
Phường, thị trấn Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
Cấp mới giấy chứng nhận bao gồm cả đất và tài sản trên đất 100,000 50,000 600,000
Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản trên đất 400,000
Cấp lại, cấp đổi 50,000 25,000 50,000
Chứng nhận tài sản trên đất lần đầu 450,000
2. Cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản gắn liền với đất).
Cấp mới 40,000 15,000 200,000
Cấp lại, cấp đổi 30,000 10,000 100,000

57. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Thừa Thiên Huế

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND ngày 31/3/2017.

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Thị trấn, xã
Cấp quyền sử dụng đất hoặc cấp quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy 25,000 Mức lệ phí bằng 50% Mức lệ phí tại các phường. 100,000
Cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/lần 50,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất Đồng/lần 20,000 50,000

58. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Tiền Giang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017.

Công việc thực hiện Mức thu tại các phường, thị trấn (đồng/giấy chứng nhận) Mức thu tại các xã (đồng/giấy chứng nhận)
Đối với hộ gia đình, cá nhân 
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gồm quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất) 100.000 80.000
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có quyền sử dụng đất) 25.000 20.000
Cấp bổ sung tài sản đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 75.000 60.000
Trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 50.000 40.000
Trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận (chỉ có quyền sử dụng đất) 20.000 16.000
Trường hợp đăng ký biến động đất đai 28.000 22.400

59. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Trà Vinh

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017. 

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.500 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 50,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 100,000 50,000 500,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 50,000 25,000 50,000

60. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Tuyên Quang

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017

Đối tượng miễn thu lệ phí:

  • Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi.
  • Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn (các hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú ở các xã và xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ở thuộc địa giới hành chính các xã).

Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Mức thu:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Tại các phường Tại các thị trấn
1. Cấp giấy mới
– Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 25.000 10.000
– Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy 100.000 50.000
2. Cấp đổi, cấp lại (kể cả cấp lại do hết chỗ xác nhận), xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
– Trường hợp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 20.000 10.000
– Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy 25.000 10.000
3. Chứng nhận đăng ký biến động Đồng/lần 28.000 14.000
4. Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu địa chính Đồng/văn bản 15.000 7.000

61. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Vĩnh Long

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 57/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Phường Khu vực còn lại
1. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Cấp lần đầu Đồng/giấy 25,000 12.000 100,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 20,000 10,000 50,000
2. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu Đồng/giấy 50,000 25,000 400,000
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận Đồng/lần 40,000 20,000 50,000

62. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Vĩnh Phúc

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND

Đối tượng không phải nộp:

  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính.

Mức thu:

Danh mục thu Đơn vị Hộ gia đình, cá nhân
Phường nội thành Tp Vĩnh Yên, Tx Phúc Yên Khu vực còn lại
1. Cấp mới
Có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đồng/lần 100,000 50,000
Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đồng/giấy 25,000 12.000
2. Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
Có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Đồng/lần 50,000 25,000
Không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 20,000 10,000

63. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Yên Bái

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 51/2016/NQ-HĐND

Đối tượng miễn giảm:

  • Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày 10/12/2009 mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận.
  • Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn.
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường nội thành thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận.

Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Mức nộp:

Danh mục thu Đơn vị Mức lệ phí
1. Mức lệ phí lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy 100,000
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/lần 25,000
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 25,000
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). Đồng/lần 20,000
2. Mức lệ phí lệ phí địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực còn lại
Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy 50,000
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đồng/lần 12.500
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy 12.500
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/lần 10,000



64. Chi phí làm lại sổ đỏ bị mất, cấp đổi sổ đỏ tại Cần Thơ

Căn cứ pháp lý: Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017.

Nội dung Mức/đơn vị
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) Đồng/giấy
Tổ chức 100.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 25.000
Cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất Đồng/giấy
Tổ chức 500.000
Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 100.000
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận đồng/lần cấp
Chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)  
– Tổ chức 50.000
– Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 20.000
Có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất  
– Tổ chức 50.000
– Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 50.000

Qua bài viết này chúng tôi mong rằng sẽ giúp bạn nắm được rõ về lệ phí cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ 63 tỉnh thành

Luật Quang Huy là công ty có kinh nghiệm không chỉ trong việc tư vấn pháp luật Đất đai mà còn có bề dày kinh nghiệm trong vai trò là hỗ trợ các thủ tục liên quan đến cấp đổi sổ đỏ, cấp lại sổ đỏ ở trong cả nước.

Nếu còn điều gì chưa rõ, cần hỗ trợ, các bạn có thể liên hệ tới Tổng đài tư vấn luật Đất đai trực tuyến của Luật Quang Huy qua HOTLINE 19006588.

Trân trọng./.

5/5 - (1 bình chọn)
Tác giả bài viết
Scroll to Top