Lệ phí thẩm định cấp Sổ đỏ 63 tỉnh, thành - [Cập nhật 10/2021]

Lệ phí thẩm định cấp Sổ đỏ 63 tỉnh, thành

Quy định về lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ
Vấn đề pháp lý về đất đai rất phức tạp, cần phải có sự tư vấn chi tiết từ những Luật sư có kiến thức, kinh nghiệm chuyên sâu. Nếu bạn cần hỗ trợ, hãy liên hệ tới tổng đài tư vấn luật đất đai của Luật Quang Huy để được giải đáp nhanh chóng nhất!

Để có được sổ đỏ, bạn cần nộp các loại lệ phí theo quy định, trong đó lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ là một loại lệ phí mà bạn nên tìm hiểu kỹ.

Vậy, lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ là gì? Ai phải nộp lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ? Và lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ các tỉnh, thành là bao nhiêu?

Bài viết dưới đây, Luật Quang Huy hy vọng sẽ cung cấp đến bạn đầy đủ và chính xác thông tin về vấn đề này để bạn có thể tham khảo.


Nội dung bài viết

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ là gì?

Theo quy định tại Điểm i, Khoản 1, Điều 5 Thông tư 85/2019/TT-BTC quy định về căn cứ xác định mức thu phí và lệ phí:

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là khoản thu đối với công việc thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.


Ai phải nộp lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ?

Căn cứ Khoản 11, Điều 2, Thông tư 85/2019/TT-BTC quy định về danh mục các khoản phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

Theo đó, lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ sẽ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

Như vậy, với mỗi tỉnh khác nhau sẽ tùy vào mục đích sử dụng đất và điều kiện cụ thể của từng địa phương để quy định đối tượng nào phải nộp lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ, đối tượng nào được miễn khoản phí nào, và thu bao nhiêu cho từng trường hợp cụ thể.


Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ các tỉnh, thành là bao nhiêu?

Như đã nói ở trên, lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ của mỗi tỉnh, thành là khác nhau. Lệ phí bao nhiêu là do Hội đồng nhân dân tỉnh đó quyết định. Dưới đây là tổng hợp lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ của 63 tỉnh, thành. Mời bạn đọc cùng theo dõi

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ TP Hà Nội

Căn cứ Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND:

  • Đối tượng nộp: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
  • Đối tượng không phải nộp: Các trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (nhà nước công nhận quyền sử dụng đất).

Mức thu phí:

TT Nội dung thu Mức thu phí
1 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất 1.000 Đồng/m2; tối đa 7.500.000 Đồng/hồ sơ
2 Hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 0,15% giá trị chuyển nhượng, tối đa 5.000.000 Đồng/hồ sơ

Giá trị chuyển nhượng được căn cứ trên giá trị hợp Đồng chuyển nhượng giữa hai bên, trong trường hợp giá trị hợp Đồng chuyển nhượng thấp hơn khung giá đất do UBND thành phố ban hành hàng năm thì giá trị chuyển nhượng phải được lấy theo khung giá đất do Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố ban hành.

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ theo Nghị quyết 60/2017/NQ-HĐND:

  • Đối với hồ sơ xin giao đất để sử dụng vào mục đích công cộng, an ninh, quốc phòng, mức thu phí 300 đồng/m2 đất được giao, nhưng tối thiểu không dưới 300.000 đồng/hồ sơ, tối đa không quá 3.5 triệu đồng/hồ sơ.
  • Đối với hồ sơ xin giao đất, thuê đất để sản xuất, kinh doanh, xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, mức thu phí 500 đồng/m2 đất được giao, thuê nhưng tối thiểu không dưới 400.000 đồng/hồ sơ, tối đa không quá 3.5 triệu đồng/hồ sơ.
  • Đối với hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất: 700 đồng/m2/hồ sơ; quyền sở hữu nhà ở: 700 đồng/m2 sàn/hồ sơ; các tài sản khác gắn liền với đất mức thu phí 700 đồng/m2 sàn xây dựng/hồ sơ, tối đa không quá 02 triệu đồng/hồ sơ (không bao gồm trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án, công trình sản xuất kinh doanh).
  • Đối với hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân xin giao đất mới để làm nhà ở hoặc được công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền: 300.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ tỉnh Hải Dương

Căn cứ theo Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết 06/2019/NQ-HĐND:

TT Nội dung Mức thu

(đồng/hồ sơ)

I Cấp mới
1 Đất ở của hộ gia đình, cá nhân
– Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh 150.000
– Khu vực còn lại 70.000
2 Đất sản xuất kinh doanh nông nghiệp
– Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh 50.000
– Khu vực còn lại 30.000
3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Phường, xã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh
– Diện tích ≤ 0,5 ha 1.200.000
– Diện tích trên 0,5 ha đến 01 ha 1.500.000
– Diện tích trên 01 ha đến 05 ha 2.000.000
– Diện tích trên 05 ha 2.500.000
Khu vực còn lại
– Diện tích ≤ 0,5 ha 1.000.000
– Diện tích trên 0,5 ha đến 01 ha 1.200.000
– Diện tích trên 01 ha đến 05 ha 1.500.000
– Diện tích trên 05 ha 2.000.000
II Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Bằng 50% cấp mới
III Đăng ký biến động và đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Bằng 100% cấp mới

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ tỉnh Hà Nam

Căn cứ theo Nghị quyết 18/2020/NQ-HĐND:

Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất; cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.

Đối tượng miễn nộp phí: Hộ nghèo.

Mức thu:

  • Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư:

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất; đăng ký biến động về quyền sử dụng đất; cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: 300.000 đồng/hồ sơ.

  • Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao:

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất:

  • Dưới 2 ha: 3.000.000 đồng/hồ sơ.
  • Từ 2 ha đến dưới 5 ha: 5.000.000 đồng/hồ sơ.
  • Từ 5 ha trở lên: 7.500.000 đồng/hồ sơ.

Trường hợp đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 650.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ tỉnh Hưng Yên

Căn cứ: Nghị quyết 292/2020/NQ-HĐND

  • Đối tượng nộp phí: Các đối tượng sử dụng đất thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
  • Các đối tượng không phải nộp phí: Người sử dụng đất là trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

Mức thu:

TT Nội dung Mức thu

(Đồng/Hồ sơ)

I Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
1 Hộ gia đình, cá nhân
a Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất
Các xã, thị trấn 400.000
Phường 450.000
b Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Các xã, thị trấn 500.000
Phường 550.000
2 Tổ chức
a Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất 1.000.000
b Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1.200.000
II Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1 Hộ gia đình, cá nhân
a Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất 200.000
b Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 250.000
2 Tổ chức
a Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất 300.000
b Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 400.000
III Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mà phải cấp mới giấy chứng nhận
1 Hộ gia đình, cá nhân
a Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất 250.000
b Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 350.000
2 Tổ chức
a Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất 800.000
b Thẩm định hồ sơ biến động quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 1.000.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tại Hải Phòng

Căn cứ theo Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND:

  • Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, cụ thể: Cấp lần đầu: 170.000 đồng/hồ sơ; Cấp đổi: 85.000 đồng/hồ sơ.
  • Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các tổ chức và cơ sở tôn giáo, cụ thể: Cấp lần đầu: 3.06 triệu đồng/hồ sơ; Cấp đổi: 1.53 triệu đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Nam Định

Căn cứ: Nghị quyết 49/2017/NQ-HĐND

  • Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với hộ gia đình, cá nhân như sau:

Trường hợp 1: Giao đất, cho thuê đất

Tại Thành phố Nam Định: cho thuê đất sản xuất, kinh doanh: 500.000 đồng/hồ sơ; giao đất làm nhà ở: 250.000 đồng/hồ sơ.

Tại nông thôn và thị trấn: cho thuê đất sản xuất, kinh doanh: 400.000 đồng/hồ sơ; giao đất làm nhà ở: 200.000 đồng/hồ sơ.

Trường hợp 2: Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Tại Thành phố Nam Định: 175.000 đồng/hồ sơ; Tại nông thôn và thị trấn: 140.000 đồng/hồ sơ.

Trường hợp 3: Cấp lại Giấy chứng nhận:

Tại Thành phố Nam Định: 125.000 đồng/hồ sơ; Tại nông thôn và thị trấn: 100.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Bình

Căn cứ theo Nghị quyết 35/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở (chỉ áp dụng đối với đối tượng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định)
– Cấp mới
+ Khu vực thị trấn, thành phố 500.000
+ Khu vực nông thôn 100.000
– Đổi lại
+ Khu vực thị trấn, thành phố 250.000
+ Khu vực nông thôn 50.000
Đối với trường hợp đất để sản xuất kinh doanh (chỉ áp dụng đối với đối tượng có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định)
– Cấp mới
+ Khu vực thị trấn, thành phố 1.000.000
+ Khu vực nông thôn 500.000
– Đổi lại
+ Khu vực thị trấn, thành phố 500.000
+ Khu vực nông thôn 250.000

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ tỉnh Thái Bình

Căn cứ theo Nghị quyết 50/2016/NQ-HĐND:

TT Nội dung Mức nộp (đồng/hồ sơ)
Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân
1 Tại phường, thị trấn 400.000
2 Tại xã 280.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Vĩnh Phúc

Căn cứ theo Nghị quyết 56/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu

(đồng/hồ sơ)

1. Hộ gia đình, cá nhân
– Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
+ Khu vực đô thị 100.000
+ Tại khu vực nông thôn 50.000
– Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh
+ Tại khu vực đô thị 200.000
+ Khu vực nông thôn 100.000
2. Tổ chức
– Quy mô diện tích dưới 1000 m2 900.000
– Quy mô diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 1.800.000
– Quy mô diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.700.000
– Quy mô diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 3.600.000
– Quy mô diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 4.500.000
– Quy mô diện tích từ 50.000 m2 đến dưới 100.000 m2 5.400.000
– Quy mô diện tích từ 100.000 m2 đến dưới 200.000 m2 6.300.000
– Quy mô diện tích lớn hơn 200.000 m2 6.750.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Lào Cai

Căn cứ theo Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND:

  • Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
  • Đối tượng miễn phí: Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy chứng nhận hộ nghèo do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân:
STT Nội dung Mức thu

(đồng/hồ sơ)

I Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất.

Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai bao gồm: Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất; chuyển quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai đối với đất và tài sản gắn liền với đất; các trường hợp đăng ký biến động khác (áp dụng đối với cả trường hợp phải cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp).

1 Thuộc địa bàn thành phố Lào Cai, thị xã Sa Pa 100.000
2 Thuộc địa bàn các huyện còn lại 50.000
II Trường hợp đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất: Mức thu bằng 50% cấp lần đầu.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Yên Bái

Căn cứ theo Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND:

  • Đối tượng nộp phí: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chỉ áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
  • Mức thu phí:
TT Nội dung Mức thu (Đồng/hồ sơ)
I Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân Mức thu cấp mới Mức thu cấp đổi, cấp lại Mức thu chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp
1 Đất làm nhà ở
Quy mô diện tích < = 100m2 110.000 55.000 44.000
100 m2 < QMDT < = 200m2 120.000 60.000 48.000
200 m2 < QMDT < = 400m2 150.000 75.000 60.000
Quy mô diện tích > 400m2 200.000 100.000 80.000
2 Đất sản xuất
Quy mô diện tích < = 0,1 ha 140.000 70.000 56.000
0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha 160.000 80.000 64.000
0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha 180.000 90.000 72.000
0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha 200.000 100.000 80.000
0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha 220.000 110.000 88.000
Quy mô diện tích > 0,5 ha 280.000 140.000 112.000
3 Đất kinh doanh
Quy mô diện tích < = 0,1 ha 200.000 100.000 80.000
0,1 ha < QMDT < = 0,2 ha 250.000 125.000 100.000
0,2 ha < QMDT < = 0,3 ha 280.000 140.000 112.000
0,3 ha < QMDT < = 0,4 ha 300.000 150.000 120.000
0,4 ha < QMDT < = 0,5 ha 330.000 165.000 132.000
Quy mô diện tích > 0,5 ha 650.000 325.000 260.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Điện Biên

Căn cứ theo Nghị quyết 21/2020/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Hộ gia đình, cá nhân
– Đối với đất xây dựng nhà ở 100.000
– Đối với đất sử dụng vào mục đích khác 150.000
– Không thu đối với đất sử dụng vào mục đích kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp 0

Lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ tỉnh Hòa Bình

Căn cứ theo Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đối với giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất
Diện tích dưới 1.000 m2 1.500.000
Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.500.000
Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 3.500.000
Diện tích từ 10.000 m2 đến 200.000 m2 5.000.000
Diện tích từ 200.000 m2 trở lên 6.000.000
Riêng đối với mục đích làm nhà ở Bằng 80% mức thu tương ứng như trên

Lệ phí thẩm định cấp Sổ đỏ tỉnh Lai Châu

Căn cứ theo Nghị quyết 08/2017/NQ-HĐND

  • Đối tượng: Cá nhân, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất);
  • Mức thu:
Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
1. Đất ở
– Cấp mới 80.000
– Cấp lại, cấp đổi 40.000
2. Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)
– Cấp mới 100.000
– Cấp lại, cấp đổi 50.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Sơn La

Căn cứ theo Nghị quyết 16/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
I. Cấp mới
1. Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
– Đối với khu vực đô thị 185.000
– Khu vực nông thôn 90.000
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
– Đối với khu vực đô thị 275.000
– Khu vực nông thôn 135.000
II. Cấp lại
1. Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở
– Đối với khu vực đô thị 90.000
– Khu vực nông thôn 45.000
2. Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất kinh doanh
– Đối với khu vực đô thị 135.000
– Khu vực nông thôn 65.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Giang

Căn cứ theo Nghị quyết 74/2017/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu

(đồng/hồ sơ)

1. Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh và trụ sở làm việc
– Diện tích từ 1.000 m2 trở xuống 200.000
– Diện tích trên 1.000 đến 10.000 m2 400.000
– Diện tích trên 10.000 đến 50.000 m2 1.000.000
– Diện tích trên 50.000 đến 150.000 m2 2.000.000
– Diện tích trên 150.000 m2 4.000.000
2. Giao đất, công nhận quyền sử dụng đất ở các hộ gia đình có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẻ, chuyển quyền sử dụng đất
– Đối với các phường của Thành phố Hà Giang, các thị trấn và các xã nơi UBND huyện đóng trụ sở 100.000
– Đối với khu vực các xã còn lại 70.000
Cấp đổi, cấp lại và xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Mức thu được tính như mức thu cấp lần đầu

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân như sau:

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh: 300.000 đồng/hồ sơ.

Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Kạn

Căn cứ theo Nghị quyết 71/2016/NQ-HĐND, mức thu là:

Quy mô diện tích Mức thu cấp mới (đồng/hồ sơ)
Giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh Giao đất ở
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
Nhỏ hơn và bằng 200 m2 250.000 200.000
Từ trên 200 m2 đến 400 m2 300.000 250.000
Từ trên 400 m2 đến 1.000 m2 450.000 350.000
Từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 600.000 500.000
Từ trên 3.000 m2 đến 5.000 m2 750.000 650.000
Từ trên 5.000 m2 đến 7.000 m2 900.000 800.000
Từ trên 7.000 m2 đến 10.000 m2 1.200.000 1.000.000
Từ trên 10.000 m2 (01 ha) 1.500.000 1.200.000
Khu vực khác
Nhỏ hơn và bằng 200 m2 160.000 120.000
Từ trên 200 m2 đến 400 m2 200.000 150.000
Từ trên 400 m2 đến 1.000 m2 280.000 200.000
Từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 380.000 300.000
Từ trên 3.000 m2 đến 5.000 m2 480.000 400.000
Từ trên 5.000 m2 đến 7.000 m2 580.000 500.000
Từ trên 7.000 m2 đến 10.000 m2 700.000 600.000
Từ trên 10.000 m2  (01 ha) 800.000 700.000
  • Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng 50% so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).
  • Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

Tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện: 150.000 đồng/hồ sơ. Tại các khu vực khác: 75.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Lạng Sơn

Căn cứ theo Quyết định 40/2017/QĐ-UBND, mức thu:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
1. Khi giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
– Sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh 1.000.000
– Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh 200.000
2. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân
– Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh 300.000
– Sử dụng đất không nhằm mục đích sản xuất kinh doanh 100.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ theo Nghị quyết 10/2017/NQ-HĐND, mức thu là:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
1. Thẩm định hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
– Hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất tại đô thị (gồm: các phường, thị trấn):
Diện tích đất dưới 1.000 m2 500.000
Diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 1.000.000
Diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1.500.000
Diện tích đất từ 5.000 m2 trở lên 2.000.000
– Hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất tại các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn
– Hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn
2. Thẩm định hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
– Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại đô thị (gồm: các phường, thị trấn)
+ Đất ở
Diện tích đất dưới 1.000 m2 1.000.000
Diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 1.500.000
Diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.000.000
Diện tích đất từ 5.000 m2 trở lên 2.500.000
+ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ)
Diện tích đất dưới 1.000 m2 1.500.000
Diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 2.000.000
Diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.500.000
Diện tích đất từ 5.000 m2 trở lên 3.000.000
+ Đất thương mại, dịch vụ
Diện tích đất dưới 1.000 m2 2.000.000
Diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 2.500.000
Diện tích đất từ 3000 m2 đến dưới 5.000 m2 3.000.000
Diện tích đất từ 5.000 m2 trở lên 3.500.000
– Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại các xã thuộc Thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn
– Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ theo Nghị quyết 49/2016/NQ-HĐND như sau:

Quy mô diện tích Mức thu cấp mới (đồng/ hồ sơ)
Giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh Giao đất ở
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn trung tâm huyện
Nhỏ hơn và bằng 200 m2 250.000 200.000
Từ trên 200 m2 đến 400 m2 300.000 250.000
Từ trên 400 m2 đến 1.000 m2 450.000 350.000
Từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 600.000 500.000
Từ trên 3.000 m2 đến 5.000 m2 750.000 650.000
Từ trên 5.000 m2 đến 7.000 m2 900.000 800.000
Từ trên 7.000 m2 đến 10.000 m2 1.200.000 1.000.000
Từ trên 10.000 m2  (01 ha) 1.500.000 1.200.000
Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác
Nhỏ hơn và bằng 200 m2 160.000 120.000
Từ trên 200 m2 đến 400 m2 200.000 150.000
Từ trên 400 m2 đến 1.000 m2 280.000 200.000
Từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 380.000 300.000
Từ trên 3.000 m2 đến 5.000 m2 480.000 400.000
Từ trên 5.000 m2 đến 7.000 m2 580.000 500.000
Từ trên 7.000 m2 đến 10.000 m2 700.000 600.000
Từ trên 10.000 m2  (01 ha) 800.000 700.000

Đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng 50% so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu).

Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

  • Tại các phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc trung tâm huyện: 150.000 đồng/hồ sơ.
  • Tại các khu vực khác: 75.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Thọ

Căn cứ theo Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân:

  • Khu vực đô thị: 700.000 đồng/hồ sơ;
  • Khu vực nông thôn: 300.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bắc Giang

Căn cứ theo Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:

  • Đất ở của cá nhân có diện tích dưới 500 m2: 100.000 đồng/hồ sơ.
  • Đất ở của cá nhân có diện tích từ 500 m2 trở lên: 150.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ninh

Căn cứ theo Nghị quyết 62/2017/NQ-HĐND, áp dụng đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp huyện, thị xã, thành phố:

Trường hợp 1: Giao, cho thuê đất

Giao đất, cho thuê đất ở

  • Thuộc địa bàn phường, thị trấn: 110.000 đồng/hồ sơ.
  • Các địa bàn xã: 55.000 đồng/hồ sơ.

Giao đất, cho thuê các loại đất còn lại: 660.000 đồng/hồ sơ.

Trường hợp 2: Chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh ranh giới sử dụng đất

Đối với đất ở

  • Thuộc địa bàn phường, thị trấn: 55.000 đồng/hồ sơ.
  • Các địa bàn xã: 25.000 đồng/hồ sơ.

Đối với các loại đất còn lại: 330.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Thanh Hoá

Căn cứ theo Nghị quyết 65/2017/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, thuê đất, thu hồi đất đối với các hộ gia đình:

  • Khu vực các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn: 400.000 đồng/hồ sơ.
  • Khu vực khác của thành phố, thị xã: 200.000 đồng/hồ sơ.
  • Khu vực còn lại: 100.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Nghệ An

Căn cứ theo Nghị quyết 47/2016/NQ-HĐND, mức phí:

Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu. 230.000 1.600.000
Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 200.000 255.000
Xác nhận biến động trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 100.000 220.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Hà Tĩnh

Căn cứ theo Nghị quyết 26/2016/NQ-HĐND, mức thu phí:

Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu gắn với giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất (bao gồm cả trường hợp có chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất).
– Đối với đất làm nhà ở khu vực đô thị 100.000
– Đối với đất làm nhà ở khu vực nông thôn 30.000
Cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh:
– Dưới 01 ha 500.000
– Từ 01 ha đến dưới 05 ha 1.000.000
– Từ 05 ha đến dưới 10 ha 2.000.000
– Từ 10 ha trở lên 3.000.000
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh). 500.000
Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất (áp dụng đối với trường hợp thuê đất để sản xuất, kinh doanh). 500.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Bình

Căn cứ theo Nghị quyết 40/2018/NQ-HĐND, mức thu phí:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
1. Trường hợp thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất
– Hộ gia đình, cá nhân 300.000
– Các tổ chức 3.000.000
2. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
Hộ gia đình, cá nhân (mức tính áp dụng cho 01 thửa, khi số thửa tăng thêm mỗi thửa tính bằng 0,2 mức thu thửa đầu tiên).
Nhóm đất nông nghiệp
– Chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất 200.000
– Chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 200.000
– Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 300.000
Nhóm đất phi nông nghiệp
– Chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất
+ Phường thuộc TP. Đồng Hới, thị xã Ba Đồn 300.000
+ Các xã, thị trấn còn lại 200.000
– Chỉ chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
+ Phường thuộc TP. Đồng Hới, thị xã Ba Đồn 300.000
+ Các xã, thị trấn còn lại 200.000
– Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
+ Phường thuộc TP. Đồng Hới, thị xã Ba Đồn 400.000
+ Các xã, thị trấn còn lại 250.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Trị

Căn cứ theo Nghị quyết 30/2016/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với gia đình, cá nhân:

  • Đối với Thành phố Đông Hà và các phường thị xã Quảng Trị: 200.000 đồng/hồ sơ
  • Đối với khu vực khác: 100.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Thừa Thiên Huế

Căn cứ: Nghị quyết 40/2017/QĐ-UBND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân như sau:

Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
Cấp mới Cấp đổi, cấp lại
Cấp quyền sử dụng đất 520.000 370.000
Cấp quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 510.000 370.000
Cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 790.000 460.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ TP Đà Nẵng

Căn cứ theo Nghị quyết 48/2016/NQ-HĐND:

Trường hợp 1. Đối với đất sản xuất kinh doanh:

Tên phí Mức thu (đồng/hồ sơ)
Cấp GCN

(không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)

Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền liền với đất
Thửa đất dưới 300 m2 500.000 600.000
Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 700.000 900.000
Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 1.000.000 1.200.000
Thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 1.400.000 1.700.000
Thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1.800.000 2.100.000
Thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 2.500.000 3.000.000
Thửa đất từ 10.000 m2 trở lên 5.000.000 6.000.000

Trường hợp 2. Đối với đất ở

Tên phí Mức thu (đồng/hồ sơ)
Cấp GCN quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền liền với đất
Thửa đất dưới 100 m2 250.000 350.000
Thửa đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 350.000 450.000
Thửa đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 600.000 700.000
Thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 850.000 950.000
Thửa đất từ 1.000 m2 trở lên 1.100.000 1.200.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Nam

Căn cứ theo Nghị quyết 33/2016/NQ-HĐND:

Trường hợp 1: Đối với hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Cấp mới Cấp lại (cấp đổi)
Đất ở
1. Các phường thuộc TP Tam Kỳ, TP Hội An, thị xã Điện Bàn 90.000 45.000
2. Thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức 25.000 15.000
3. Các thị trấn còn lại và các xã 10.000 5.000
Đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh
1. Dưới 01 ha 600.000 300.000
2. Từ 01 ha đến dưới 20 ha 1.800.000 900.000
3. Từ 20 ha đến dưới 50 ha 2.800.000 1.400.000
4. Từ 50 ha đến dưới 100 ha 3.800.000 1.900.000
5. Từ 100 ha trở lên 4.800.000 2.400.000

Trường hợp 2: Đối với hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất (mua bán nhà gắn liền với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất): Mức thu được tính bằng 0,15% giá trị chuyển nhượng, nhưng tối đa không vượt quá 05 triệu đồng/hồ sơ và tối thiểu không dưới 100.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Quảng Ngãi

Căn cứ theo Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND, hộ gia đình, cá nhân thu theo mức sau:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
– Đất làm trang trại; đất sản xuất kinh doanh 400.000
– Đất ở và các loại đất còn lại, gồm:
+ Đất tại các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc các huyện. 100.000
+ Đất tại các xã thuộc huyện miền núi; các xã miền núi thuộc các huyện đồng bằng. 50.000
+ Đất tại các địa bàn còn lại. 80.000
2. Trường hợp cấp đổi, cấp lại; bổ sung sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về đất đai
– Cấp đổi, cấp lại hồ sơ cấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Mức thu bằng 70% của hồ sơ cấp lần đầu
– Bổ sung sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất.
– Đăng ký biến động về đất đai (chuyển nhượng, tặng cho, nhận thừa kế…) phải thực hiện chỉnh lý biến động lên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Định

Căn cứ theo Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND, phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân thu như sau:

  • Tại khu vực đô thị: 200.000 đồng/hồ sơ
  • Tại khu vực nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/hồ sơ
  • Tại khu vực nông thôn miền núi (bao gồm cả phường Bùi Thị Xuân): 50.000 đồng/hồ sơ.
Quy định về lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ
Quy định về lệ phí thẩm định cấp sổ đỏ

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Phú Yên

Căn cứ Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND, mức thu phí thẩm định hồ sơ khi cấp Giấy chứng nhận đối với đất ở:

  • Cấp mới (kể cả trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong trường hợp chưa được cấp quyền sử dụng đất): 215.000 đồng/hồ sơ.
  • Cấp lại (trường hợp đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất): 110.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Khánh Hoà

Căn cứ theo Nghị quyết 14/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
1. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất làm nhà ở; công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền.
Đất nội thành, nội thị, thị trấn 600.000
Đất thuộc các xã khu vực đồng bằng 400.000
Đất thuộc các xã khu vực miền núi 200.000
2. Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh
Đất được giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất nông – lâm – thủy sản
Diện tích đất dưới 2.000 m2 400.000
Diện tích đất từ 2.000 m2 đến dưới 5.000 m2 600.000
Diện tích đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 800.000
Diện tích đất từ 10.000 m2 đến dưới 15.000 m2 1.000.000
Diện tích đất từ 15.000 m2 trở lên 1.200.000
Đất được giao, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, thương mại dịch vụ và đất được giao cho dự án phát triển nhà ở
Diện tích đất dưới 2.000 m2 1.000.000
Diện tích đất từ 2.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.000.000
Diện tích đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 3.000.000
Diện tích đất từ 10.000 m2 đến dưới 15.000 m2 4.000.000
Diện tích đất từ 15.000 m2 trở lên 5.000.000
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất vào mục đích khác ngoài hai nhóm 1 và 2 nêu trên 500.000
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất
Đối với hộ gia đình, cá nhân
Khu vực các phường 600.000
Khu vực khác 600.000
Đối với tổ chức 600.000
Cấp đổi, cấp lại, Cấp lần đầu do biến động, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
Trường hợp chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
Đối với hộ gia đình, cá nhân
– Khu vực các phường 100.000
– Khu vực khác 100.000
Đối với tổ chức 200.000
Trường hợp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Đối với hộ gia đình, cá nhân
– Khu vực các phường 200.000
– Khu vực khác 100.000
Đối với tổ chức 300.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Ninh Thuận

Căn cứ theo Quyết định 74/2017/QĐ-UBND, thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân:

Đối tượng thu Mức thu (đồng/m2)
Tại Phan Rang – Tháp Chàm Tại huyện
Trường hợp cấp mới
Trường hợp sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở 150 110
Trường hợp sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh 230 160
Lưu ý: Mức thu phí cao nhất không quá 05 triệu đồng/hồ sơ.
Trường hợp cấp lại Mức thu phí bằng 75% trường hợp cấp mới
Đối với hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Đối với hộ gia đình, cá nhân 435.000 đồng/hồ sơ

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Thuận

Căn cứ theo Nghị quyết 29/2017/NQ-HĐND:

Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất (bao gồm cả trường hợp Nhà nước có quyết định giao đất để quản lý, sử dụng):

  • Đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: 300.000 đồng/hồ sơ.
  • Các loại đất khác cho các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: 450.000 đồng/hồ sơ.

Mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chuyển nhượng quyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất):

  • Đối với đất ở: 200.000 đồng/hồ sơ.
  • Đối với các loại đất còn lại: 300.000 đồng/hồ sơ

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Kon Tum

Căn cứ theo Nghị quyết 77/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Phường, thị trấn Khu vực còn lại
Hộ gia đình, cá nhân
– Hồ sơ giao đất 200.000 100.000
– Hồ sơ cho thuê đất
– Hồ sơ  chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Gia Lai

Căn cứ theo Nghị quyết 46/2016/NQ-HĐND, mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân được quy định như sau:

Nội dung công việc Mức thu (đồng/hồ sơ)
Phường, thị trấn Nông thôn
Các trường hợp đăng ký xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 100, 101 Luật Đất đai năm 2013, có diện tích đo đạc:
– Hồ sơ có diện tích dưới 500 m2 650.000 460.000
– Hồ sơ có diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 680.000 490.000
– Hồ sơ có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 750.000 550.000
– Hồ sơ có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 810.000 620.000
– Hồ sơ có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 880.000 680.000
– Hồ sơ có diện tích từ 10.000 m2 (01 ha) trở lên 1.110.000 780.000
* Riêng đối với hồ sơ đăng xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người được cơ quan có thẩm quyền giao đất, được phép chuyển mục đích sử dụng đất, mua nhà thuộc sở hữu Nhà nước mức thu phí thẩm định bằng 50% mức quy định trên đây.
Các trường hợp khác 390.000 260.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Lắk

Căn cứ theo Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND, mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân như sau:

Nội dung thu Khu vực đô thị (đồng/hồ sơ) Khu vực nông thôn (đồng/hồ sơ)
Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở, chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất:
– Đất đô thị (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) 150.000
– Đất nông thôn 75.000
Đất sản xuất, kinh doanh Các loại đất còn lại Đất sản xuất, kinh doanh Các loại đất còn lại
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu:
Diện tích dưới 500 m2 700.000 400.000 455.000 260.000
Diện tích từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2 980.000 560.000 640.000 360.000
Diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 1.470.000 840.000 960.000 550.000
Diện tích trên 10.000 m2 2.570.000 1.470.000 1.670.000 960.000
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại. Mức thu bằng 50% mức thu lần đầu

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Đắk Nông

Căn cứ Nghị quyết 54/2016/NQ-HĐND:

Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất
Hồ sơ có diện tích đất dưới 100 m2 150.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 300.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 450.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 700.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 1.000.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 2.000.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 01 ha đến dưới 05 ha 3.000.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 05 ha đến dưới 10 ha 4.000.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50 ha 5.000.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 50 ha trở lên 6.000.000
Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh
Hồ sơ có diện tích đất dưới 100 m2 300.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 100 m2 đến dưới 300 m2 500.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 300 m2 đến dưới 500 m2 700.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 1.000.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 1.500.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 3.000 m2 đến dưới 10.000 m2 2.500.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 01 ha đến dưới 05 ha 3.500.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 05 ha đến dưới 10 ha 4.500.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 10 ha đến dưới 50 ha 5.500.000
Hồ sơ có diện tích đất từ 50 ha trở lên 6.500.000
Lưu ý: Đối với trường hợp cấp lại, cấp đổi hồ sơ cấp quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, mức thu bằng 50% mức phí như trên

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Lâm Đồng

Căn cứ theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu

(đồng/hồ sơ)

– Thẩm định lần đầu:
+ Diện tích dưới 100 m2 100.000
+ Diện tích từ 100 m2 đến dưới 300 m2 200.000
+ Diện tích từ 300 m2 đến dưới 500 m2 300.000
+ Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 500.000
+ Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 700.000
+ Diện tích trên 3.000 m2 1.000.000
– Trường hợp cấp đổi, cấp lại hồ sơ: Mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ TP Hồ Chí Minh

Căn cứ Nghị quyết 17/2017/NQ-HĐND:

Trường hợp 1: Trường hợp giao, cho thuê đất:

Diện tích Mức thu (đồng/hồ sơ)
Quận Huyện
Hộ gia đình, cá nhân
Nhỏ hơn 500 m2 50.000 25.000
Từ 500 m2 trở lên 500.000 250.000
Đối với tổ chức
Nhỏ hơn 10.000 m2 2.000.000
Từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2 3.000.000
Từ 100.000 m2 trở lên 5.000.000

Trường hợp 2: Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mua bán, tặng cho, thừa kế…)

TT Nội dung công việc Mức thu

(đồng/hồ sơ)

Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
1 Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Cấp lần đầu 700.000
Cấp lại 650.000
2 Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu 820.000
Cấp lại 800.000
3 Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu 950.000
Cấp lại 900.000
Tổ chức
1 Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Cấp lần đầu 1.300.000
Cấp lại 900.000
2 Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu 1.300.000
Cấp lại 900.000
3 Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Cấp lần đầu 1.650.000
Cấp lại 1.600.000

Lưu ý: Đối tượng miễn thu là trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn thành phố.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Phước

Căn cứ theo Quyết định 50/2015/QĐ-UBND:

  • Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở, kể cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất: 300.000 đồng/hồ sơ.
  • Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh thu 04 triệu đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bình Dương

Căn cứ theo Quyết định 61/2016/QĐ-UBND:

Quy mô diện tích (m2) Mức thu (đồng/hồ sơ)
Trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
Nhỏ hơn 500 m2 100.000
Từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 300.000
Từ 1.000 m2 trở lên 500.000
Đối với đất làm nhà ở của hộ gia đình, cá nhân Bằng 70% mức thu phí trên

Trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất:

Giá trị tài sản Mức thu (đồng/hồ sơ)
Dưới 500 triệu đồng 50.000
Từ 500 triệu đến dưới 02 tỷ đồng 100.000
Từ 02 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng 200.000
Từ 05 tỷ đồng trở lên 1.000.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Nai

Căn cứ theo Nghị quyết 66/2017/NQ-HĐND, mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài:

  • Diện tích dưới 300 m2: 100.000 đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 300 m2 đến dưới 01 ha: 500.000 đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha: 01 triệu đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 05 ha trở lên: 02 triệu đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tây Ninh

Căn cứ Nghị quyết 37/2016/NQ-HĐND:

  • Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để ở: 300.000 đồng/hồ sơ
  • Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh:
  • Dưới 10.000 m2: 03 triệu đồng/hồ sơ.
  • Từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2: 3.5 triệu đồng/hồ sơ.
  • Từ 100.000 m2 trở lên: 07 triệu đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Căn cứ Nghị quyết 59/2016/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu

(đồng/hồ sơ)

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất của tổ chức và cá nhân Không thu
Phí thẩm định cấp đổi từ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình sang Giấy chứng nhận (mới) của tổ chức và cá nhân Không thu
Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất
– Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị 150.000
– Hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn 75.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ TP Cần Thơ

Căn cứ Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các phường
Dưới 1.000 m2 500.000
Từ 1.000 m2 trở lên 600.000
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở tại các phường 70% mức thu đối với đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh
Đối với hộ gia đình, cá nhân chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại các phường
Giá trị tài sản dưới 500 triệu đồng 350.000
Giá trị tài sản từ 500 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng 400.000
Giá trị tài sản từ 01 tỷ đồng trở lên 500.000
Đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tại các xã, thị trấn 50% mức thu đối với trường hợp ở các phường

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Long An

Căn cứ Nghị quyết 01/2017/NQ-HĐND:

Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đối với trường hợp giao đất 520.000
Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất
– Trường hợp cho thuê đất dưới hoặc bằng 10 thửa đất 520.000
– Trường hợp cho thuê đất trên 10 thửa đất 670.000
Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
– Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hoặc bằng 10 thửa đất 520.000
– Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên 10 thửa đất 670.000
– Trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất 635.000
– Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 1.000.000
Đối với hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Trường hợp đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì mức thu phí được tính thêm 10%

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Nghị quyết 99/2016/NQ-HĐND, mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân như sau:

  • Đối với đất ở: 150.000 đồng/hồ sơ
  • Đối với đất sản xuất, kinh doanh: 200.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Tiền Giang

Căn cứ Nghị quyết 11/2020/NQ-HĐND, mức thu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đất Tài sản Đất + tài sản
1 Tổ chức 700.000 700.000 900.000
2 Hộ gia đình, cá nhân 200.000 300.000 350.000

Mức thu đối với các loại đất khác:

STT Đối tượng Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đất Tài sản Đất + tài sản
1 Tổ chức 630.000 630.000 810.000
2 Hộ gia đình, cá nhân 180.000 270.000 315.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh An Giang

Căn cứ theo Nghị quyết 25/2018/NQ-HĐND, đối với hộ gia đình, cá nhân áp dụng mức thu như sau:

Đối với đất sản xuất, kinh doanh:

  • Diện tích dưới 100 m2: 200.000 đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 100 m2 trở lên: 250.000 đồng/hồ sơ.

Đối với đất ở:

  • Diện tích dưới 100 m2: 150.000 đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 100 m2 trở lên: 200.000 đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bến Tre

Căn cứ theo Nghị quyết 28/2016/NQ-HĐND, mức thu dưới đây áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân, cụ thể:

Trường hợp sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh:

  • Thẩm định lần đầu: 300.000 đồng/hồ sơ.
  • Thẩm định lại: 200.000 đồng/hồ sơ

Đối với hộ gia đình, cá nhân thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo:

  • Thẩm định lần đầu đối với hộ cận nghèo: 150.000 đồng/hồ sơ.
  • Thẩm định lại đối với hộ cận nghèo: 100.000 đồng/hồ sơ.

Mức thu áp dụng cho đất ở và các loại đất khác bằng 70% mức thu đất sản xuất, kinh doanh.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ Nghị quyết 90/2017/NQ-HĐND:

Loại đất/diện tích Hồ sơ giao đất, thuê đất Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Đất ở
– Dưới 500 m2 180.000 150.000
– Từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 300.000 200.000
– Từ 1.000 m2 trở lên 450.000 250.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Dưới 500 m2 200.000
– Từ 500 đến dưới 1.000 m2 350.000
– Từ 1.000 m2 trở lên 550.000
Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
– Dưới 1.000 m2 120.000
– Từ 1.000 m2 đến dưới 10.000 m2 120.000
– Từ 10.000 m2 trở lên 400.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Trà Vinh

Căn cứ theo Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND, mức thu được quy định như sau:

Khu vực nông thôn:

  • Đối với hộ gia đình, cá nhân: 500.000 đồng/hồ sơ.
  • Đối với tổ chức: 1.5 triệu đồng/hồ sơ.

Khu vực đô thị:

  • Đối với hộ gia đình, cá nhân: 01 triệu đồng/hồ sơ.
  • Đối với tổ chức: 03 triệu đồng/hồ sơ.

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Hậu Giang

Căn cứ Nghị quyết 24/2016/NQ-HĐND, áp dụng mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân như sau:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đất tại khu vực đô thị 140.000
– Đất ở 300.000
– Đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh 200.000
– Các loại đất khác
Đất tại khu vực nông thôn
– Đất ở 100.000
– Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh 200.000
– Các loại đất khác 150.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Kiên Giang

Căn cứ Nghị quyết 126/2018/NQ-HĐND, áp dụng mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Đất tại khu vực đô thị
– Đất ở 140.000
– Các loại đất còn lại 200.000
Đất tại khu vực nông thôn
– Đất ở 100.000
– Các loại đất còn lại 160.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Sóc Trăng

Căn cứ Nghị quyết 92/2016/NQ-HĐND, áp dụng mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân:

Nội dung Mức thu (đồng/hồ sơ)
Khu vực thị trấn, các phường
– Đất làm nhà ở 400.000
– Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh 600.000
– Các loại đất khác 300.000
Đất tại khu vực nông thôn
– Đất làm nhà ở 200.000
– Đất sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh 300.000
– Các loại đất khác 150.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Bạc Liêu

Căn cứ theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND, mức thu là:

Nội dung

(áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)

Thẩm định hồ sơ (đồng/hồ sơ) Thẩm định, kiểm tra hiện trạng (đồng/thửa)
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
– Thửa dưới 500 m2 100.000 350.000
– Thửa từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 100.000 400.000
– Thửa từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 100.000 450.000
– Thửa từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2 100.000 500.000
– Thửa từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 100.000 550.000
– Thửa từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 100.000 600.000
– Thửa từ 10.000 m2 trở lên 100.000 650.000
Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
– Thửa dưới 500 m2 100.000 300.000
– Thửa từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 100.000 350.000
– Thửa từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 100.000 400.000
– Thửa từ 2.000 m2 đến dưới 3.000 m2 100.000 450.000
– Thửa từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 100.000 500.000
– Thửa từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 100.000 550.000
– Thửa từ 10.000 m2 trở lên 100.000 600.000

Lệ phí thẩm định hồ sơ cấp Sổ đỏ tỉnh Cà Mau

Căn cứ theo Nghị quyết 03/2017/NQ-HĐND:

Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân:

  • Đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các phường, thị trấn: 250.000 đồng/hồ sơ.
  • Đất phi nông nghiệp, sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh tại các xã: 200.000 đồng/hồ sơ.
  • Đất ở và các loại đất khác, mức thu bằng 80% mức thu tương ứng theo quy định trên.

Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức:

  • Đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh
  • Diện tích dưới 0.5 ha: 01 triệu đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 0.5 ha đến dưới 3 ha: 02 triệu đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha: 03 triệu đồng/hồ sơ.
  • Diện tích từ 05 ha đến dưới 10 ha, mức thu 04 triệu đồng/hồ sơ.
  • Diện tích trên 10 ha: 06 triệu đồng/hồ sơ.
  • Đất ở và các loại đất khác, mức thu bằng 80% mức thu tương ứng với quy mô diện tích quy định trên.

Cơ sở pháp lý

  • Luật Đất đai năm 2013;
  • Nghị định 43/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai.

Trên đây là toàn bộ câu trả lời của chúng tôi về Quy định về lệ phí thẩm định cấp Sổ đỏ theo quy định mới nhất mà bạn quan tâm.

Luật Quang Huy là công ty có kinh nghiệm không chỉ trong việc tư vấn pháp luật Đất đai mà còn có bề dày kinh nghiệm trong vai trò là hỗ trợ các thủ tục liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bị trùng thửa trong cả nước.

Nếu còn điều gì chưa rõ, cần hỗ trợ, các bạn có thể liên hệ tới Tổng đài tư vấn pháp luật Đất đai trực tuyến của Luật Quang Huy qua HOTLINE 19006588.

Trân trọng./.

Hãy chia sẻ bài viết này vì nó hữu ích và hoàn toàn miễn phí bạn nhé!

Đánh giá
Tác giả bài viết
G

ĐẶT 1 CÂU HỎI MIỄN PHÍ!